dị hoá

dị hoá

Quá trình dị hoá giải phóng năng lượng cho tế bào.

Định nghĩa
  1. Động từ (chuyên ngành Sinh học, Sinh lý học):

    • Phân giải chất hữu cơ trong cơ thể: "dị hoá" chỉ quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản hơn, giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống.
    • Phân rã sinh học: quá trình ngược lại với đồng hoá, giúpthể loại bỏ chất thải duy trì cân bằng nội môi.
  2. Động từ (chuyên ngành Ngôn ngữ học):

    • Biến đổi âm thanh khác biệt: "dị hoá" mô tả hiện tượng hai âm giống nhau trong một từ trở nên khác nhau để dễ phát âm hơn.
    • Phân hoá ngữ âm: sự thay đổi âm vị do ảnh hưởng của các âm xung quanh.
dụ sử dụng
  • Sinh học:

    • Quá trình dị hoá trong tế bào giải phóng năng lượng cho cơ thể. (Phân giải chất hữu cơ tạo ra ATP để cung cấp năng lượng.)
    • Sự dị hoá protein tạo ra axit amin amoniac. (Phân giải protein thành các thành phần đơn giản.)
  • Ngôn ngữ học:

    • Trong tiếng Việt, hiện tượng dị hoá xảy ra khi "trời" đọc thành "chời" ở một số vùng. (Hai âm "tr" "ch" phân hoá do ảnh hưởng địa phương.)
    • Dị hoá thanh điệu làm cho hai thanh giống nhau trở nên khác nhau trong từ ghép. ( dụ: "học hỏi" thanh nặng thanh hỏi khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dị hoá năng lượng": quá trình giải phóng năng lượng từ các liên kết hoá học.

    • Dị hoá năng lượng cơ sở của mọi hoạt động sống. (Năng lượng từ phân giải chất hữu cơ duy trì sự sống.)
  • "dị hoá đồng hoá": cặp đôi quá trình sinh học cơ bản.

    • Cân bằng giữa dị hoá đồng hoá quyết định sức khoẻ cơ thể. (Hai quá trình đối lập nhưng bổ sung cho nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Dị hoá học (danh từ): ngành nghiên cứu về quá trình phân giải chất hữu cơ.

    • Dị hoá học giúp hiểu các bệnh rối loạn chuyển hoá. (Nghiên cứu chuyên sâu về quá trình này.)
  • Đồng hoá (động từ): quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giảntrái nghĩa với dị hoá.

    • Cây xanh đồng hoá CO2 thành tinh bột. (Tổng hợp chất hữu cơ từ năng lượng mặt trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân giải (động từ): phá vỡ cấu trúc phức tạp thành đơn giản hơn.

    • Phân giải đường tạo ra năng lượng. (Tương tự dị hoá trong sinh học.)
  • Catabol (danh từ, thuật ngữ): giai đoạn phân giải trong trao đổi chất.

    • Catabol một phần của quá trình dị hoá. (Thuật ngữ chuyên ngành.)
Thành ngữ liên quan
  • Dị hoá tế bào: quá trình phân giải xảy ra trong tế bào.

    • Dị hoá tế bào diễn ra liên tục để duy trì sự sống. ( chế cơ bản của mọi sinh vật.)
  • Dị hoá ngữ âm: hiện tượng âm vị thay đổi để tránh trùng lặp.

    • Dị hoá ngữ âm làm cho tiếng Việt thêm phong phú. ( dụ: "lúa" "lụa" thanh khác nhau.)

Từ chứa "dị hoá"